Hướng dẫn chi tiết menu máy ảnh sony a6300

      35

Menu đồ vật ảnh Sony A6000 gồm 6 phần chính: Camera Settings, Custom settings, Wireless, Application, Playback, Setup.

Bạn đang xem: Hướng dẫn chi tiết menu máy ảnh sony a6300

A> Camera Setting

- Trang 1

*


Tùy chọn

Các giá bán trị tùy chỉnh

Ghi chú

Image kích cỡ – Độ phân giải ảnh

L: 24 MM: 12MS: 6M

Aspect Ratio – Kích cỡ ảnh

3:216:9

Quality – Chất lượng ảnh

RawRaw & JpegFineStandard

Ở chế độ Raw & Jpeg, ảnh jpeg chỉ ở mức standard

Panorama form size – Kích thước ảnh panorama

StandardWide

Panorama: Direction – Hướng quét ảnh panorama

RightLeftUpDown

File Format – Định dạng quay video

XAVC-SAVCHDMP4

Định dạng phim chất lượng cao XAVC-S yêu cầu sử dụng thẻ nhớ tốc độ cao Class 10 hoặc UHS-U1 trở lên

- Trang 2

*

Tùy chọn

Các giá trị tùy chỉnh

Ghi chú

Record Setting – Thiết lập quay phim

50i 24M (FX)50i 17M (FH)50p 28M (PS)25p 24M (FX)25p 17M (FH)

Thiết lập kích cỡ, số khung hình, chất lượng đoạn phim

Drive Mode – Chế độ chụp

Single ShootingContinuous ShootingSelf-timerSelf-timer (Cont.)Cont. BracketSingle BracketWhite Balance BracketDRO BracketMỗi lần bấm là chụp 1 tấm ảnhGiữ nút bấm để chụp liên tiếp nhiều ảnhHẹn giờ chụp 1 tấm (2s, 10s)Hẹn giờ chụp đồng thời 3 hoặc 5 tấm sau 10sChụp liên tiếp 3-5 tấm bằng 1 lần bấm với những mức phơi sáng sủa (exposure) không giống nhau – Chủ yếu cần sử dụng để chụp HDR

Flash Mode – Chế độ đánh đèn Flash

Flash OffAuto FlashFill – FlashSlow SyneRear SyncWireless

Flash Comp. – Cường độ đèn Flash

-3EV tới +3EV

Red Eye Reduction – Giảm mắt đỏ

OnOff

Khi để On, Flash sẽ nháy khoảng 2-3 lần rồi mới chụp

Focus Mode

AF-S: Single-shot AFAF-A: Automatic AFAF-C: Continuous AFDMFMFAF-A: Tự động chuyển từ AF-S thanh lịch AF-C lúc phát hiện chuyển độngDMF: sau thời điểm tự động lấy nét, bao gồm thể tinh chỉnh lấy nét bằng tay.

*

Tùy chọn

Các giá bán trị tùy chỉnh

Ghi chú

Focus Area

WideZoneCenterFlexible Spot (S,M,L)Tự động xác định vùng lấy nétLấy đường nét theo khu vực đã chọnLấy nét trung tâmLấy nét điểm (3 kích cỡ điểm S,M,L)

AF Illuminator

AutoOff

Bật/Tắt đèn hỗ trợ lấy đường nét (đèn màu sắc cam phía trước máy)

AF drive speed

FastNormalSlow

Chuyển tốc độ lấy nét tự động trong chế độ quay phim

AF Track Duration

HighNormal

Thiết lập khoảng thời gian lấy đường nét tự động trong chế độ cù phim

Exposure Comp.

-3EV tới +3EV

Thiết lập mức bù sáng đến ảnh

Exposure step

0.3 EV0.5 EV

Tùy chỉnh những bước nhảy giá bán trị bù sáng


*

Tùy chọn

Các giá bán trị tùy chỉnh

Ghi chú

ISO

Multi Frame NR (ISO Auto, 100-25600)Auto100 – 25600 (1/3-stop incr.)

Multi Frame NR tự động chụp nhiều tấm với ghép thành 1 tấm duy nhất, mục đích giảm nhiễu cho bức ảnh trong điều kiện thiếu sáng. Không hoạt động lúc ở file RAW.

Metering Mode – Chế độ đo sáng

MultiCenterSpotĐo sáng toàn cảnhĐo sáng sủa trung tâmĐo sáng sủa điểm

White Balance – cân nặng bằng trắng

AutoDaylightShadeCloudyIncandescentWarm white fluorescentCool trắng fluorescentDaylight fluorescentFlashUnderwater AutoColor temp/filterCustom 1/2/3Custom setup

DRO/Auto HDR

D-R OffDRO (Auto, Lv1 - Lv5)HDR (Auto, ±1EV - ±6EV)

Công nghệ DRO tự động bù trừ sáng tối mang lại bức ảnh.

Chế độ HDR tự động chụp với ghép thành ảnh HDR, chỉ có tác dụng trên ảnh JPEG

Creative Style – Tùy chỉnh phong thái xử lý hình ảnh

StandardVividNeutralClearDeepLightPortraitLandscapeSunsetNight sceneAutumn leavesBlack & WhiteSepia

Với mỗi phong thái có thể điều chỉnh được độ tương phản (contrast), độ sắc nét (sharpness), độ bão hòa màu (saturation)

Picture Effect – Tạo hiệu ứng hình ảnh

OffToy cameraPop colorPosterizationRetro photoSoft high-keyPartial colorHigh contrast monoSoft focusHDR paintingRich-tone monoMiniatureWatercolortIllustration

Thêm những hiệu ứng đến hình ảnh. Không tồn tại tác dụng lúc chụp định dạng RAW


*

Tùy chọn

Các giá trị tùy chỉnh

Ghi chú

Zoom

Thay đổi độ phóng đại hình ảnh

Focus Magnifier

x1.0x5.9x11.7

Phóng lớn hình ảnh trước lúc chụp để kiểm tra việc lấy nét

Long Exposure NR

OnOff

Giảm nhiễu hình ảnh khi thời gian phơi sáng lâu (lưu ý thời gian thứ xử lý tương đương thời gian phơi sáng của bức ảnh)

High ISO NR

NormalLowOff

Giảm nhiễu hình ảnh ở mức ISO cao

Lock-on AF

OffOnOn (Start w/shutter)

Lấy đường nét liên tục với đuổi theo chủ thể chuyển động. Hoạt động tốt nhất ở chế độ AF-C.

Xem thêm: Lợi Nhuận Từ Kinh Doanh Thuốc Bảo Vệ Thực Vật 'Hụt Hơi' Trong Đại Dịch

Khi để On (Start w/shutter), bấm nửa cò lấy đường nét sẽ tự động kích hoạt Lock-on AF)

Smile / Face Detect.

OffFace detection on (regist. Faces)Face detection onSmile Shutter (tùy chỉnh Slight, Normal, Big Smile)

Nhận diện khuôn mặt cùng nhận diện nụ cười.

Face detection on (regist. Faces): Nhận diện ưu tiên hơn theo khuôn mặt đã ghi nhớ sẵn vào máy.


*

Tùy chọn

Các giá trị tùy chỉnh

Ghi chú

Soft skin effect

OffOn (Tùy chọn Low, Mid, High)

Chế độ làm mịn da

Auto obj. Framing

OffAuto

Tự động căn chỉnh bố cục, crop ảnh chụp để thành bức ảnh chân dung

Scene Selection

Chế độ SCN với Movie trên vòng luân phiên mode

Movie

SteadyShot

OnOff

Bật / Tắt chống rung

Color Space

sRGBAdobeRGB

Lựa chọn không khí màu, thông thường để sRGB


*

Tùy chọn

Các giá bán trị tùy chỉnh

Ghi chú

Auto Slow Shut.

OnOff

Tự động cố đổi tốc độ màn trập theo độ sáng môi trường vào chế độ xoay phim

Audio Recording

OnOff

Bật / Tắt ghi lại music khi tảo phim

Wind Noise Reduct.

OnOff

Giảm tiếng ồn của gió lúc quay phim

Shooting Tip List

Danh sách những mẹo chụp hình

Memory recall

Recall (1,2,3)

Chế độ MR trên vòng xoay mode

Memory

Ghi lại các thông số chụp ảnh để tất cả thể sử dụng trong chế độ Memory Recall