Tài liệu hướng dẫn cài đặt biến tần yaskawa v1000

      72

Các thông số cài đặt cơ bản của biến đổi tần Yaskawa V1000 giờ đồng hồ việt ,Mọi bạn xem bảng bên dưới nhé.

THÔNG SỐ CƠ BẢN BIẾN TẦN YASKAWA V1000
STTNhómThông sốChức năngMô tảMặc định
1A1A1-00Chọn ngôn ngữ0: English0
1: Japanese
2 : German
3 : French
4 : Italian
A1-01Mức truy vấn thông số0 : chỉ có thể chấp nhận được giám sát2
2 : những thông sốđược gọi và sở hữu đặt
A1-02Lựa chọn phương thức điều khiển0 : tinh chỉnh V/f không có PG2
2 : tinh chỉnh và điều khiển vector vòng hở
5 : tinh chỉnh và điều khiển vector vòng hở mang lại motor PM
A1-03Cài để về mặc định0: ko sử dụng0
1110: thiết lập về các điều khiếu nại đã tùy chỉnh cấu hình ở O2-03
2220: cài về cơ chế mặc định 2 dây
3330: cài về chế độ mặc định 3 dây
5550: Reset lỗi OPE04
2B1B1-01Cài đặt tham chiếu0: tham chiếu trên trong biến hóa tần1
1: tham chiếu từ đổi mới trở ngoài
2: tham chiếu từ bỏ mạng truyền thông
3: tham chiếu từ card mở rộng
4: tham chiếu tự xung ngõ vào
B1-02Cài để lệnh hoạt động0: Run/Stop trên vươn lên là tần1
1: Run/Stop từ nút dấn ngoài
2: tham chiếu từ mạng truyền thông
3: tham chiếu từ card mở rộng
B1-03Chọn cơ chế dừng0: giới hạn theo thời gian cài đặt0
1: giới hạn tự do
2: chiến thắng DC
B1-04Chế độ chạy ngược0: có thể chấp nhận được chạy ngược0
1: không được cho phép chạy ngược
B1-14Đảo trộn đầu ra0: không đảo pha0
1: đảo pha đầu ra
B3-01Tự rượu cồn dò tìm kiếm tốc độ0: cấm đoán phép0
1: đến phép
B3-24Dò kiếm tìm theo chế độ0: Theo chiếc điện0
1: Theo tốc độ
3C1C1-01Thời gian tăng speed 11 ~ 6000 s10.0 s
C1-02Thời gian tụt giảm 1
C1-03Thời gian tăng speed 21 ~ 6000 s10s
C1-04Thời gian tụt giảm 2
4C6C6-01Chọn chính sách tải0: thiết lập nặng ( heavy duty )0
1: thiết lập nhẹ ( nomal duty )
C6-02Cài đặt tần số sóng mang1: 2 KhzNên chọntần sốnhỏ nhất
2: 5 Khz
3: 8 Khz
4: 10 Khz
5: 12.5 Khz
6: 15 Khz
7: Swing PWM1
8: Swing PWM2
9: Swing PWM3
5D1D1-01 ~Giá trị 16 cấp tốc độ0 ~ 400 Hz
… D1-16
D1-17Tần số chạy nhấp0 ~ 400 Hz6 Hz
6D2D2-01Giới hạn bên trên của tần số tham chiếu0 ~ 110%100.00%
D2-02Giới hạn bên dưới của tần số tham chiếu0 ~ 110%0.00%
7E1E1-01Nhập quý giá điện áp đầu vào
E1-04Giới hạn tần số ngõ ra phệ nhất
E1-06Tần số cơ bản
E1-09Tần số ngõ ra bé dại nhất
8E2E2-01Dòng điện định nấc của motor
E2-02Độ trượt định nấc motor
E2-04Số cực của motor2 ~ 484
E2-11Công suất định nút motor
9H1H1-01 ~Cài đặt tính năng ngõ vào S1 ~ S70 ~ 9FTham khảo manual
… H1-07
10H2H2-01Cài để chân nhiều chức năng006: Drive Ready
H2-02Cài để ngõ ra P1 ( xuất hiện collector )0 ~ 192
H2-03Cài đặt mang đến ngõ ra P2 ( xuất hiện collector )1 ~ 192
11H3H3-01Chọn mức biểu đạt ngõ vào analog A10: 0 – 10V (0 ~ 100% )0
1: 0 – 10V (-100% ~ 100%)
H3-02Chọn tính năng ngõ vào analog A10 ~ 410
H3-09Chọn mức tín hiệu cho ngõ vào A20: 0 – 10V (0 ~ 100% )2
1: 0 – 10V (-100% ~ 100%)
2: 4 ~ 20mA
3: 0 ~ 20mA
H3-10Chọn công dụng ngõ vào analog A20 ~ 410
12L1L1-01Cài để chức năng bảo đảm an toàn quá cài cho motor0 : tắt chức năng đảm bảo quátải
1: đảm bảo an toàn quá tải đối với độngcơ thường
2: bảo đảm an toàn ở dải vận tốc 1: 10
3: bảo đảm an toàn ở dải vận tốc 1: 100( vector control
13L2L2-01Chế độ mất nguồn tạm bợ thời0 : cấm đoán phép0
2: được cho phép đến lúc nào CPU còn điện
14L8L8-05Bảo vệ mất trộn đầu vào0: Tắt đảm bảo an toàn mất pha đầu vào
1: bật đảm bảo an toàn mất trộn đầu vào
L8-07Bảo vệ mất pha đầu ra0: Tắt bảo đảm an toàn mất pha đầu ra
1: bật bảo vệ mất pha đầu ra
L8-09Bảo vệ đụng đất0: Tắt bảo đảm an toàn chạm đất
1: bật bảo đảm mất va đất
15U1U1-01Giám liền kề tần số vẫn tham chiếuTruy cập vào mode Monitor
U1-02Giám ngay cạnh tần số đã chạyTruy cập trong mode Monitor
U1-03Giám sát cái điện đã chạyTruy cập trong mode Monitor
16U3U3-01 ~ U3-10Lịch sử 10 lỗi xẩy ra gần nhấtTruy cập trong mode Monitor

Mọi yêu thương cầu cung ứng kỹ thuật và báo giá vui tươi gọi:

gmail.com
*
*
*
*
*
*

This entry was posted in YASKAWA và tagged biến hóa tần Yaskawa V1000, phía dẫn thiết đặt biến tần V1000, Lỗi biến đổi tần Yaskawa V1000, tài liệu Yaskawa giờ việt, tài liệu Yaskawa V1000.